Giá Cước

Giá Cước Truyền Hình Số 2 Chiều Viettel

Có 3 trường hợp xảy ra khi khách hàng đăng ký dịch vụ truyền hình số 2 chiều Viettel

  1. Khách hàng lắp đơn lẻ ( chỉ dùng Truyền Hình không dùng internet )
  2. Khách hàng lắp truyền hình trên đường cáp quang có sẵn
  3. Khách hàng lắp đồng thời truyền hình + cáp quang Viettel


1 - Lắp truyền hình đơn lẻ

Gói Cước Phương án
đóng cước
Cước
đóng trước
Phí Lắp
và thiết bị
Giá cước Khuyến mãi Thời gian khấu trừ
 

Flexi
(Tivi 1)

Hàng tháng 0 đ 3.000.000 đ 77.000 đ + 2 tháng   0
06 tháng 462.000 đ 1.500.000 đ + 2 tháng   tháng thứ 3 -> 8
12 tháng 924.000 đ 1.000.000 đ + 4 tháng   tháng thứ 5 -> 16
 
Flexi
(Tivi 2)
Hàng tháng 0 đ 550.000đ 55.000 đ + 2 tháng   0
06 tháng 330.000 đ   tháng thứ 3 -> 8
12 tháng 660.000 đ   tháng thứ 5 -> 16
 


2 - Lắp truyền hình khi đang sử dụng cáp quang

Gói Cước Phương án
đóng cước
Cước
đóng trước
Phí Lắp
và thiết bị
Giá cước Khuyến mãi Thời gian khấu trừ
 

Flexi
(Tivi 1)

Hàng tháng 0 đ 0 đ 44.000 đ 0
 
Flexi
(Tivi 2)
Hàng tháng 0 đ 550.000đ 55.000 đ   + 2 tháng   0
06 tháng 330.000 đ   tháng thứ 3 -> 8
12 tháng 660.000 đ   tháng thứ 5 -> 16
 


3 - Lắp đồng thời truyền hình + cáp quang

Gói Cước Phương án
đóng cước
Cước
đóng trước
Phí Lắp
và thiết bị
Giá cước Khuyến mãi Thời gian khấu trừ
 

Flexi
(Tivi 1)

Hàng tháng 0 đ 0 đ 40.000 đ 0 0
 
Flexi
(Tivi 2)
Hàng tháng 0 đ 550.000đ 55.000 đ + 2 tháng   0
06 tháng 330.000 đ   tháng thứ 3 -> 8
12 tháng 660.000 đ   tháng thứ 5 -> 16
 

 

4 - Dịch vụ Rạp phim

Rạp phim

Giá tiền

Kênh số

  Rạp VIP

  50.000 VNĐ/24 giờ

  11

  Rạp Premium

  25.000 VNĐ/24 giờ

  22

  Rạp Platinum

  20.000 VNĐ/24 giờ

  33

  Rạp Gold

  10.000 VNĐ/24 giờ

  44

  Rạp Silver

  5.000 VNĐ/24 giờ

  55, 66, 77

  Happy Zone

  FREE

  88,99,111

Ghi chú:

  • Chính sách giá sẽ được điều chỉnh theo từng thời điểm, từng địa bàn.
  • Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Dịch vụ áp dụng với tối đa 3 tivi/hộ gia đình.